Hotline: 0942 368 555 Email: [email protected]
Thứ sáu, 24/11/2023 08:58 (GMT+7)

Giá vàng 9999, giá vàng SJC, DOJI, PNJ, 24K 18K trong nước hôm nay 24/11/2023

Theo dõi GĐ&PL trên

Giá vàng trong nước hôm nay 24/11/2023. Cập nhật giá vàng trong nước các thương hiệu vàng Bảo Tín Minh Châu, SJC, SJC, DOJI, PNJ, 9999, 24K, 18K, vàng Rồng Thăng Long

Giá vàng trong nước đang niêm yết cụ thể như sau:

Công ty Vàng bạc đá quý Sài Gòn SJC, vàng SJC đang là 70,8 triệu đồng/lượng mua vào và 71,62 triệu đồng/lượng bán ra.

Giá vàng DOJI được niêm yết ở mức 70,9 triệu đồng/lượng mua vào và 71,7 triệu đồng/lượng bán ra. Giá vàng Vietinbank Gold đang niêm yết ở mức 70,8 triệu đồng/lượng mua vào và 71,62 triệu đồng/lượng bán ra.

tm-img-alt
Giá vàng 9999, giá vàng SJC, DOJI, PNJ, 24K 18K trong nước hôm nay 24/11/2023 (Ảnh minh họa).

Còn tại Công ty Vàng bạc đá quý Mi Hồng, giá vàng Mi Hồng thời điểm khảo sát niêm yết giá vàng SJC ở mức 70,7 – 71,4 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra).

Giá vàng PNJ được niêm yết ở mức 70,8 triệu đồng/lượng mua vào và 71,7 triệu đồng/lượng bán ra.

Giá vàng SJC tại Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu cũng được doanh nghiệp giao dịch ở mức 70,95 - 71,68 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra). Giá vàng 24K Rồng Thăng Long của Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá 2 chiều 60,58 – 61,78 triệu đồng/lượng.

Giá vàng SJC tại Bảo Tín Mạnh Hải đang được giao dịch ở mức 70,8 – 71,9 triệu đồng/chỉ (mua vào – bán ra). Giá vàng Nhẫn ép vỉ Kim Gia Bảo của Bảo Tín Mạnh Hải niêm yết giá hai chiều là 6,063 – 6,178 triệu đồng/chỉ bán ra.

Bảng giá vàng 9999, vàng SJC, giá vàng 24K, 18K, 14K, 10K ngày 24/11/2023:

Ngày 24/11/2023

(Triệu đồng/lượng)

Chênh lệch

(nghìn đồng/lượng)

Mua vào

Bán ra

Mua vào

Bán ra

SJC tại Hà Nội

70,80

71,62

-300

-200

Tập đoàn DOJI

70,90

71,70

-100

-300

Mi Hồng

70,70

71,40

-250

-350

PNJ

70,80

71,70

-400

-400

Vietinbank Gold

70,80

71,62

-300

-200

Bảo Tín Minh Châu

70,95

71,68

-100

-120

Bảo Tín Mạnh Hải

70,80

71,90

-200

-300

DOJI
Loại Mua vào Bán ra
AVPL/SJC HN 70,900 71,700
AVPL/SJC HCM 70,800 71,700
AVPL/SJC ĐN 70,800 71,650
Nguyên liêu 9999 - HN 60,300 60,500
Nguyên liêu 999 - HN 60,000 60,200
AVPL/SJC Cần Thơ 70,900 71,700
PNJ
Loại Mua vào Bán ra
TPHCM - PNJ 59.750 60.950
TPHCM - SJC 70.800 71.700
Hà Nội - PNJ 59.750 60.950
Hà Nội - SJC 70.800 71.700
Đà Nẵng - PNJ 59.750 60.950
Đà Nẵng - SJC 70.800 71.700
Miền Tây - PNJ 59.750 60.950
Miền Tây - SJC 70.800 71.600
Giá vàng nữ trang - Nhẫn PNJ (24K) 59.750 60.900
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 24K 59.700 60.500
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 44.130 45.530
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 34.140 35.540
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 23.920 25.320

Cùng chuyên mục

Tin mới